1Danh từ
- ắc quy
- bình ắc quy
- pin lưu trữ điện
Ví dụ
Qìchē qǐdòng bù liǎo shì yīnwèi xùdiànchí méi diàn le.
Xe ô tô không khởi động được là vì bình ắc quy hết điện rồi.
Tàiyángnéng lùdēng yīkào xùdiànchí zài yèjiān gōngdiàn.
Đèn đường năng lượng mặt trời dựa vào ắc quy để cấp điện vào ban đêm.
Xīnxíng xùdiànchí de shǐyòng shòumìng bǐ yǐqián gèng cháng.
Tuổi thọ sử dụng của loại ắc quy mới lâu hơn trước đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能把化学能转化为电能,并能通过充电反复使用的电池装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蓄电池 + 没电 / 充电 / 放电
Miêu tả trạng thái điện áp hoặc hoạt động nạp/xả của bình ắc quy. VD: 蓄电池需要重新充电。– Bình ắc quy cần phải sạc lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
