1Danh từ
- ao
- hồ
- đầm
- bồn
- bể
- chỗ trũng chứa đồ/chất lỏng
Ví dụ
Yuànzi zhōngyāng jiànle yí gè xiǎo yúchí.
Ở giữa sân đã xây một hồ cá nhỏ.
Qǐng bǎochí xǐshǒuchí zhōuwéi gānjìng zhěngjié.
Xin hãy giữ cho khu vực quanh bồn rửa tay luôn sạch sẽ, gọn gàng.
Xiàtiān de yóuyǒngchí lǐ mǎn shì lái xiāoshǔ de háizi.
Mùa hè bể bơi chật kín trẻ con đến tránh nóng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水塘,多指人工挖掘的蓄水处;也指用于特定用途的盛水或盛物的设施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 池
kết hợp với danh từ phía trước để chỉ loại bể, ao, bồn chứa chuyên dụng. VD: 鱼池 (bể cá), 游泳池 (bể bơi).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “池” 8
- 电池diànchí ĐIỆN TRÌpin; ắc-quyHSK5
- 舞池wǔchí VŨ TRÌsàn nhảy; sàn khiêu vũ (khu vực nhảy trong vũ trường)HSK6
- 池塘chítáng TRÌ ĐƯỜNGao; hồ nước nhỏHSK7–9
- 水池shuǐchí THỦY TRÌbể nước; hồ nước nhỏ
- 蓄电池xùdiànchíắc quy; bình ắc quy; pin lưu trữ điệnHSK5
- 干电池gāndiànchípin khô
- 蓄水池xùshuǐchí SÚC THỦY TRÌhồ chứa nước; bể trữ nước; bể tích nước (cả nghĩa đen và bóng: nơi tập hợp/dự trữ tài nguyên, nhân tài...)
- 燃料电池ránliàodiànchípin nhiên liệuHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
