1Danh từ
- cổ phiếu blue-chip (cổ phiếu của công ty lớn, uy tín, tài chính vững mạnh)
Ví dụ
Wěnjiàn de tóuzīzhě tōngcháng piānhào gòumǎi lánchóugǔ.Các nhà đầu tư thận trọng thường thích mua cổ phiếu blue-chip.
Zài gǔshì zhèndàng shí, lánchóugǔ de biǎoxiàn wǎngwǎng xiāngduì wěndìng.Khi thị trường chứng khoán biến động, biểu hiện của cổ phiếu blue-chip thường tương đối ổn định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在股市中指经营业绩良好、分红优厚、信誉卓著的大公司股票。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
投资/买入 + 蓝筹股
đầu tư/mua vào cổ phiếu blue-chip. VD: 他长期投资蓝筹股。– Anh ấy đầu tư dài hạn vào cổ phiếu blue-chip.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
