1Danh từ
- thực vật thân leo
- cây dây leo
Ví dụ
Wéiqiáng shang pá mǎn le gè zhǒng lǜsè de mànshēngzhíwù.
Trên tường rào bám đầy các loại cây dây leo xanh ngắt.
Páshānhǔ shì yì zhǒng chángjiàn de mànshēngzhíwù.
Cây thường xuân là một loại thực vật thân leo thường gặp.
Huāyuán lǐ zhòngzhí mànshēngzhíwù kěyǐ ràng jǐngguān gèng fēngfù.
Trồng cây thân leo trong vườn có thể giúp cảnh quan phong phú hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
茎细长不能直立,匍匐在地上或缠绕攀附在其他物体上生长的植物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蔓生植物 + 爬满 / 攀附……
dây leo bò kín hoặc leo bám vào vật gì đó. VD: 蔓生植物爬满了墙壁。– Cây dây leo bò kín bức tường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
