1Danh từ
- cây lưỡi hổ
Ví dụ
Tā zài kètīng lǐ bǎi le yì pén hǔwěilán.
Anh ấy đặt một chậu cây lưỡi hổ trong phòng khách.
Hǔwěilán hěn róngyì yǎng, bù xūyào jīngcháng jiāoshuǐ.
Cây lưỡi hổ rất dễ trồng, không cần tưới nước thường xuyên.
Hǔwěilán jùyǒu jìnghuà shìnèi kōngqì de zuòyòng.
Cây lưỡi hổ có tác dụng thanh lọc không khí trong nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本观赏植物,叶片直立如剑,有灰绿色斑纹,形似虎尾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养/摆 + 虎尾兰
Trồng hoặc bày trí cây lưỡi hổ. VD: 办公室里适合养虎尾兰。– Văn phòng thích hợp trồng cây lưỡi hổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
