1Tính từ
- hư ảo
- ảo tưởng
- không có thật
Ví dụ
Wǎngshàng de shìjiè wǎngwǎng shì xūhuàn de.
Thế giới trên mạng thường là hư ảo.
Bú yào bǎ jīnglì làngfèi zài xūhuàn de huànxiǎng zhōng.
Đừng lãng phí tâm sức vào những ảo tưởng viển vông.
Xǐnglái zhīhòu, tā cái fāxiàn gāngcái de yíqiè zhǐshì yì chǎng xūhuàn de mèngjìng.
Sau khi tỉnh giấc, anh mới phát hiện tất cả vừa rồi chỉ là một giấc mơ hư ảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
虚假不实、凭空想象的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
虚幻的 + Danh từ
dùng làm định ngữ để bổ nghĩa cho sự vật không có thực, hư vô. VD: 虚幻的幸福 – Hạnh phúc hão huyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
