1Danh từ
- tính hư vinh
- lòng hư vinh
- thói sĩ diện
Ví dụ
Tā mǎi ángguì de míngpái zhǐshì wèile mǎnzú xūróngxīn.
Anh ấy mua đồ hiệu đắt tiền chỉ là để thoả mãn tính hư vinh.
Xūróngxīn tài qiáng wǎngwǎng huì hài le zìjǐ.
Lòng hư vinh quá mạnh thường sẽ hại chính bản thân mình.
Biérén de kuājiǎng jídà de cìshāng le tā de xūróngxīn.
Lời khen của người khác đã làm tổn thương lòng tự ái hư vinh của cô ấy sâu sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
追求表面的虚假光彩,渴望受到盲目羡慕的心理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
满足 + 虚荣心
làm cho thói hư vinh được thoả mãn. VD: 这样能满足你的虚荣心吗?– Làm như vậy có thể thoả mãn tính hư vinh của bạn không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
