1Danh từ
- protease
- enzym phân giải protein
Ví dụ
Wèidànbáiméi yǒu zhù yú shíwù xiāohuà.
Pepsin (men tiêu hóa dạ dày) giúp ích cho việc tiêu hóa thức ăn.
Xǐyīfěn zhōng tiānjiā le dànbáiméi, néng gèng yǒuxiào de qùchú xuèzì.
Bột giặt được thêm protease, có thể tẩy sạch vết máu hiệu quả hơn.
Zhè zhǒng zhíwù tíqǔwù jùyǒu jiào qiáng de dànbáiméi huóxìng.
Chất chiết xuất từ thực vật này có hoạt tính protease khá mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能水解蛋白质肽键的一类酶的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 / 添加 + 蛋白酶
Giàu / thêm enzyme protease. VD: 该洗涤剂添加了蛋白酶。– Chất tẩy rửa này đã được bổ sung enzyme protease.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
