1Danh từ
- tổ ong
- cấu trúc lỗ tổ ong
Ví dụ
Dàshù shang guàzhe yí gè jùdà de fēngwō.
Trên cây to có treo một tổ ong khổng lồ.
Xiāofángyuán bāng jūmín zhāichú le yángtái shang de fēngwō.
Lính cứu hỏa đã giúp người dân gỡ bỏ tổ ong trên ban công.
Zhè zhǒng xīnxíng cáiliào cǎiyòng le fēngwō jiégòu, fēicháng jiāngù.
Loại vật liệu mới này sử dụng cấu trúc tổ ong, vô cùng chắc chắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蜂巢,蜜蜂或马蜂的窝;也指像蜂巢那样具有密集的六角形孔洞的结构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
捅 + 马蜂窝
nghĩa đen là chọc tổ ong, nghĩa bóng là gây chuyện rắc rối lớn, đụng vào tổ kiến lửa. VD: 你这么做是捅了马蜂窝。– Cậu làm thế là chọc phải tổ ong vò vẽ rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
