Chuyển đến nội dung
蜂窝蜂窩

fēngwō

Hán Việt: PHONG OA

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. tổ ong
  2. cấu trúc lỗ tổ ong

Ví dụ

  1. 大树上挂着一个巨大的蜂窝。

    Dàshù shang guàzhe yí gè jùdà de fēngwō.

    Trên cây to có treo một tổ ong khổng lồ.

  2. 消防员帮居民摘除了阳台上的蜂窝。

    Xiāofángyuán bāng jūmín zhāichú le yángtái shang de fēngwō.

    Lính cứu hỏa đã giúp người dân gỡ bỏ tổ ong trên ban công.

  3. 这种新型材料采用了蜂窝结构,非常坚固。

    Zhè zhǒng xīnxíng cáiliào cǎiyòng le fēngwō jiégòu, fēicháng jiāngù.

    Loại vật liệu mới này sử dụng cấu trúc tổ ong, vô cùng chắc chắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 蜂窝结构 fēngwō jiégòucấu trúc tổ ong
  • 蜂窝网络 fēngwō wǎnglùmạng tổ ong (mạng di động)
  • 马蜂窝 mǎfēngwōtổ ong bắp cày
  • 蜂窝煤 fēngwōméithan tổ ong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蜂巢,蜜蜂或马蜂的窝;也指像蜂巢那样具有密集的六角形孔洞的结构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

捅 + 马蜂窝

nghĩa đen là chọc tổ ong, nghĩa bóng là gây chuyện rắc rối lớn, đụng vào tổ kiến lửa. VD: 你这么做是捅了马蜂窝。– Cậu làm thế là chọc phải tổ ong vò vẽ rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蜂
窝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1