1Danh từ
- mạng lưới
- mạng internet
- mạng máy tính
- mạng, hệ thống mạng internet
- mạng, mạng lưới
- mạng, mạng lưới, mạng máy tính
Ví dụ
Xiànzài de niánqīng rén lí bù kāi wǎngluò.
Giới trẻ ngày nay không thể rời xa mạng internet.
Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, wǎngshang gòuwù yuè lái yuè pǔjí.
Cùng với sự phát triển của mạng internet, mua sắm qua mạng ngày càng phổ biến.
Zhǐlǐ de wǎngluò xìnhào tài ruò le, dǎ bù kāi wǎngyè.
Tín hiệu mạng ở đây yếu quá, không mở được trang web.
Rújīn wǎngluò yǐjīng pǔjí dào měi yí gè jiātíng.
Ngày nay mạng internet đã phổ cập đến từng gia đình.
Rújīn wǎngluò yǐjīng pǔjí dào měi gè jiātíng.
Ngày nay mạng Internet đã phổ cập tới từng gia đình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由节点和连线构成的系统;特指计算机网络、互联网。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在网络上 + động từ
thực hiện hành động nào đó trên không gian mạng. VD: 很多人喜欢在网络上交朋友。– Rất nhiều người thích kết bạn trên mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “网络” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
