Chuyển đến nội dung
网络網絡

wǎngluò

Hán Việt: MẠNG LẠC

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mạng lưới
  2. mạng internet
  3. mạng máy tính
  4. mạng, hệ thống mạng internet
  5. mạng, mạng lưới
  6. mạng, mạng lưới, mạng máy tính

Ví dụ

  1. 现在的年轻人离不开网络。

    Xiànzài de niánqīng rén lí bù kāi wǎngluò.

    Giới trẻ ngày nay không thể rời xa mạng internet.

  2. 随着网络的发展,网上购物越来越普及。

    Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, wǎngshang gòuwù yuè lái yuè pǔjí.

    Cùng với sự phát triển của mạng internet, mua sắm qua mạng ngày càng phổ biến.

  3. 这里的网络信号太弱了,打不开网页。

    Zhǐlǐ de wǎngluò xìnhào tài ruò le, dǎ bù kāi wǎngyè.

    Tín hiệu mạng ở đây yếu quá, không mở được trang web.

  4. 如今网络已经普及到每一个家庭。

    Rújīn wǎngluò yǐjīng pǔjí dào měi yí gè jiātíng.

    Ngày nay mạng internet đã phổ cập đến từng gia đình.

  5. 如今网络已经普及到每个家庭。

    Rújīn wǎngluò yǐjīng pǔjí dào měi gè jiātíng.

    Ngày nay mạng Internet đã phổ cập tới từng gia đình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络安全 wǎngluò ānquánan toàn mạng
  • 网络游戏 wǎngluò yóuxìtrò chơi trực tuyến
  • 网络时代 wǎngluò shídàithời đại internet
  • 网络信号 wǎngluò xìnhàotín hiệu mạng
  • 社交网络 shèjiāo wǎngluòmạng xã hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由节点和连线构成的系统;特指计算机网络、互联网。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在网络上 + động từ

thực hiện hành động nào đó trên không gian mạng. VD: 很多人喜欢在网络上交朋友。– Rất nhiều người thích kết bạn trên mạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

网
络

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “网络” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1