1Danh từ
- nơ bướm
- nơ đeo cổ hình bướm
Ví dụ
Tā chuān le yì shēn yànwěifú, dài zhe diéxíng lǐngjié.
Anh ấy mặc một bộ com-lê đuôi én, đeo một chiếc nơ bướm.
Fúwùyuán jīntiān dōu jì zhe hóngsè de diéxíng lǐngjié.
Các nhân viên phục vụ hôm nay đều đeo nơ bướm màu đỏ.
Zhè zhǒng zhèngshì chǎnghé zuì hǎo pèidài diéxíng lǐngjié.
Dịp trang trọng như thế này tốt nhất nên đeo nơ bướm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
系成蝴蝶形状的领结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/系 + 蝶形领结
đeo hoặc thắt nơ bướm. VD: 他出席宴会时戴着蝶形领结。– Anh ấy đeo nơ bướm khi tham dự tiệc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
