Chuyển đến nội dung
螺旋

luóxuán

Hán Việt: LOA TOÀN

1Danh từ

  1. đường xoắn ốc
  2. hình xoắn ốc

Ví dụ

  1. 这栋老洋房里有一座木质螺旋楼梯。

    Zhè dòng lǎo yángfáng lǐ yǒu yí zuò mùzhì luóxuán lóutī.

    Trong căn biệt thự cổ này có một cầu thang xoắn ốc bằng gỗ.

  2. DNA拥有双螺旋结构。

    DNA yōngyǒu shuāng luóxuán jiégòu.

    DNA sở hữu cấu trúc xoắn kép.

  3. 老鹰在空中作螺旋飞行。

    Lǎoyīng zài kōngzhōng zuò luóxuán fēixíng.

    Chim đại bàng bay lượn xoắn ốc trên bầu trời.

2Động từ

  1. xoay vòng ốc
  2. chuyển động xoắn ốc

Ví dụ

  1. 直升机螺旋上升,飞向天空。

    Zhíshēngjī luóxuán shàngshēng, fēi xiàng tiānkōng.

    Máy bay trực thăng bay xoắn ốc thẳng đứng lên trời.

  2. 落叶在风中螺旋下落。

    Luòyè zài fēng zhōng luóxuán xiàluò.

    Lá rụng xoay tròn rơi xuống trong gió.

  3. 社会的发展往往是螺旋式前进的。

    Shèhuì de fāzhǎn wǎngwǎng shì luóxuán shì qiánjìn de.

    Sự phát triển của xã hội thường tiến lên theo đường xoắn ốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 螺旋楼梯 luóxuán lóutīcầu thang xoắn ốc
  • 螺旋上升 luóxuán shàngshēngtăng/bay lên theo hình xoắn ốc
  • 双螺旋 shuāng luóxuánxoắn kép
  • 螺旋式发展 luóxuán shì fāzhǎnphát triển theo hình xoắn ốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像螺蛳壳纹理一样的旋转形;像螺纹一样盘旋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

螺旋式 + động từ

Biểu thị quá trình phát triển quanh co nhưng hướng lên hoặc đi xuống dạng xoắn ốc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螺
旋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “螺旋” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1