1Danh từ
- đường xoắn ốc
- hình xoắn ốc
Ví dụ
Zhè dòng lǎo yángfáng lǐ yǒu yí zuò mùzhì luóxuán lóutī.
Trong căn biệt thự cổ này có một cầu thang xoắn ốc bằng gỗ.
DNA yōngyǒu shuāng luóxuán jiégòu.
DNA sở hữu cấu trúc xoắn kép.
Lǎoyīng zài kōngzhōng zuò luóxuán fēixíng.
Chim đại bàng bay lượn xoắn ốc trên bầu trời.
2Động từ
- xoay vòng ốc
- chuyển động xoắn ốc
Ví dụ
Zhíshēngjī luóxuán shàngshēng, fēi xiàng tiānkōng.
Máy bay trực thăng bay xoắn ốc thẳng đứng lên trời.
Luòyè zài fēng zhōng luóxuán xiàluò.
Lá rụng xoay tròn rơi xuống trong gió.
Shèhuì de fāzhǎn wǎngwǎng shì luóxuán shì qiánjìn de.
Sự phát triển của xã hội thường tiến lên theo đường xoắn ốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像螺蛳壳纹理一样的旋转形;像螺纹一样盘旋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
螺旋式 + động từ
Biểu thị quá trình phát triển quanh co nhưng hướng lên hoặc đi xuống dạng xoắn ốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “螺旋” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
