1Danh từ
- hình xoắn ốc
- dạng trôn ốc
Ví dụ
Wōniú de bèiké chéngxiàn chū yōuměi de luóxuánxíng.
Vỏ của ốc sên thể hiện hình xoắn ốc tuyệt đẹp.
Zhè gēn tiěsī bèi niǔ chéng le luóxuánxíng.
Sợi dây thép này đã bị uốn thành hình xoắn ốc.
Yāncōng lǐ mào chūlái de yān chéng luóxuánxíng shēngqǐ.
Khói bốc ra từ ống khói bay lên theo hình xoắn ốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像螺蛳壳纹理那样的形状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 + 螺旋形
Có hình dáng hoặc hiện ra hình xoắn ốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
