Chuyển đến nội dung
螺纹螺紋

luówén

Danh từ

HSK6Lượng từ: 道、圈

1Danh từ

  1. đường ren
  2. vân ren (trên ốc vít, bu lông)
  3. vân tay hình xoắn ốc

Ví dụ

  1. 这个螺栓的螺纹已经磨平了。

    Zhège luóshuān de luówén yǐjīng mó píng le.Đường ren của cái bu-lông này đã bị mòn phẳng rồi.

  2. 水管接口处有密封用的螺纹。

    Shuǐguǎn jiēkǒu chù yǒu mìmǐng yòng de luówén.Chỗ khớp nối ống nước có đường ren để bịt kín.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内螺纹 nèiluówénren trong
  • 外螺纹 wàiluówénren ngoài
  • 螺纹接口 luówén jiēkǒukhớp nối có ren
  • 加工螺纹 jiāgōng luówéngia công ren

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在圆柱或圆锥表面上沿着螺旋线所形成的具有规定牙形的连续凸起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……表面加工/刻 + 螺纹

Gia công/khắc đường ren trên bề mặt. VD: 在管口加工螺纹。– Tiện ren ở đầu ống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螺
纹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1