1Danh từ
- vân tay
- dấu vân tay
Ví dụ
Jǐngfāng zài xiànchǎng tíqǔ dào le xiányírén de zhǐwén.
Cảnh sát đã thu thập được dấu vân tay của kẻ tình nghi tại hiện trường.
Xiàndài de zhìnéng shǒujī dàduō zhīchí zhǐwén jiěsuǒ.
Điện thoại thông minh hiện nay phần lớn đều hỗ trợ mở khóa bằng vân tay.
Měi gèrén de zhǐwén dōu shì dúyī-wú'èr de.
Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
手指头肚儿上的凹凸纹理。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 指纹 + Động từ
Sử dụng dấu vân tay để thực hiện thao tác. VD: 他用指纹打开了门锁。– Anh ấy dùng vân tay để mở khóa cửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
