Chuyển đến nội dung
螺钉螺釘

luódīng

Hán Việt: LOA ĐINH

Danh từ

Lượng từ: 个, 颗, 根

1Danh từ

  1. đinh ốc
  2. ốc vít

Ví dụ

  1. 请帮我把这个螺钉拧紧。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhège luódīng nǐng jǐn.Xin hãy giúp tôi vặn chặt chiếc ốc vít này.

  2. 桌腿上的螺钉松动了。

    Zhuō tuǐ shang de luódīng sōngdòng le.Ốc vít ở chân bàn bị lỏng rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧紧螺钉 nǐng jǐn luódīngvặn chặt ốc vít
  • 松开螺钉 sōngkāi luódīngnới lỏng ốc vít
  • 螺钉松动 luódīng sōngdòngốc vít bị lỏng
  • 自攻螺钉 zìgōng luódīngvít tự khoan (vít bắn tôn)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表面有螺纹的小钉子,多用螺丝刀拧紧,起固定连接作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 螺钉 + 拧紧/松开

biểu thị hành động vặn chặt hoặc tháo nới đinh ốc. VD: 把螺钉拧紧一点。– Vặn đinh ốc chặt thêm chút nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螺
钉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1