Chuyển đến nội dung
螺丝螺絲

luósī

Hán Việt: LOA TI

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗、个、枚

1Danh từ

  1. ốc vít
  2. đinh ốc

Ví dụ

  1. 这个螺丝松了,需要拧紧。

    Zhè ge luósī sōng le, xūyào nǐngjǐn.Con ốc này bị lỏng rồi, cần phải siết chặt lại.

  2. 他用螺丝刀把那几颗螺丝卸了下来。

    Tā yòng luósīdāo bǎ nà jǐ kē luósī xiè le xiàlái.Anh ấy dùng tua-vít tháo mấy con ốc vít đó ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧螺丝 nǐng luósīvặn ốc vít
  • 螺丝刀 luósīdāotua-vít
  • 螺丝帽 luósīmàođai ốc, bu-lông
  • 一颗螺丝 yī kē luósīmột con ốc vít

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

螺丝钉、螺栓等的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拧紧 / 拧开 + 螺丝

Siết chặt hoặc vặn mở ốc vít. VD: 记得把桌子腿上的螺丝拧紧。– Nhớ siết chặt ốc vít ở chân bàn nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螺
丝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “螺丝” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1