1Danh từ
- bệnh máu khó đông
- bệnh hemophilia
Ví dụ
Xuèyǒubìng shì yì zhǒng tōngcháng yóu mǔqīn yíchuán gěi érzi de yǐnxìng yíchuánbìng.
Bệnh máu khó đông là một bệnh di truyền lặn thường do mẹ truyền cho con trai.
Xuèyǒubìng huànzhě yídàn shòushāng chūxiè, hěn nán zìrán zhǐzhù.
Bệnh nhân máu khó đông một khi bị thương chảy máu thì rất khó tự cầm máu được.
Ànshí zhùshè níngxuè yīnzǐ kěyǐ bāngzhù xuèyǒubìng huànzhě wéichí zhèngcháng shēnghuó.
Tiêm yếu tố đông máu đúng hạn có thể giúp bệnh nhân máu khó đông duy trì cuộc sống bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种遗传性凝血功能障碍的出血性疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是 + (一种) + 遗传性 + 血友病
Dùng để định nghĩa hoặc xác định thể bệnh máu khó đông.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
