Chuyển đến nội dung
血友病

xuèyǒubìng

Hán Việt: HUYẾT HỮU BỆNH

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh máu khó đông
  2. bệnh hemophilia

Ví dụ

  1. 血友病是一种通常由母亲遗传给儿子的隐性遗传病。

    Xuèyǒubìng shì yì zhǒng tōngcháng yóu mǔqīn yíchuán gěi érzi de yǐnxìng yíchuánbìng.

    Bệnh máu khó đông là một bệnh di truyền lặn thường do mẹ truyền cho con trai.

  2. 血友病患者一旦受伤出血,很难自然止住。

    Xuèyǒubìng huànzhě yídàn shòushāng chūxiè, hěn nán zìrán zhǐzhù.

    Bệnh nhân máu khó đông một khi bị thương chảy máu thì rất khó tự cầm máu được.

  3. 按时注射凝血因子可以帮助血友病患者维持正常生活。

    Ànshí zhùshè níngxuè yīnzǐ kěyǐ bāngzhù xuèyǒubìng huànzhě wéichí zhèngcháng shēnghuó.

    Tiêm yếu tố đông máu đúng hạn có thể giúp bệnh nhân máu khó đông duy trì cuộc sống bình thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 血友病患者 xuèyǒubìng huànzhěbệnh nhân máu khó đông
  • 遗传性血友病 yíchuánxìng xuèyǒubìngbệnh máu khó đông di truyền
  • 重型血友病 zhòngxíng xuèyǒubìngbệnh máu khó đông thể nặng
  • 血友病基因 xuèyǒubìng jīyīngen bệnh máu khó đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种遗传性凝血功能障碍的出血性疾病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

是 + (一种) + 遗传性 + 血友病

Dùng để định nghĩa hoặc xác định thể bệnh máu khó đông.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
友
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1