1Danh từ
- sự hình thành huyết khối
- sự tạo cục máu đông
Ví dụ
Jiǔzuò búdòng shì shēnjìngmài xuèshuān xíngchéng de zhòngyào yòuyīn.
Ngồi bất động lâu là nguyên nhân quan trọng gây hình thành huyết khối tĩnh mạch sâu.
Shùhòu jìnzǎo xiàchuáng huódòng kěyǐ jiǎnshǎo xuèshuānxíngchéng.
Sau phẫu thuật vận động sớm rời giường có thể giảm sự hình thành huyết khối.
Yīshēng kāijù le kàngníng yàowù yǐ fángzhǐ xuèshuānxíngchéng.
Bác sĩ đã kê thuốc chống đông để ngăn ngừa hình thành huyết khối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在活体心血管系统内,血液成分凝结形成固体质块的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防止 / 避免 / 导致 + 血栓形成
dùng trong y học để chỉ hành động hoặc nguyên nhân tác động đến quá trình tạo huyết khối.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
