1Danh từ
- bệnh về máu
- bệnh huyết học
Ví dụ
Báixuèbìng shì yì zhǒng chángjiàn de yánzhòng xuèyèbìng.
Bệnh bạch cầu là một loại bệnh về máu nghiêm trọng thường gặp.
Suízhe yīliáo jìshù de fāzhǎn, xǔduō xuèyèbìng yǐjīng kěyǐ dédào yǒuxiào jiùzhì.
Cùng với sự phát triển của kỹ thuật y tế, nhiều bệnh về máu đã có thể được cứu chữa hiệu quả.
Xuèyèbìng huànzhě wǎngwǎng róngyì chūxiàn pínxuè hé miǎnyìlì dīxià de zhèngzhuàng.
Bệnh nhân mắc bệnh về máu thường dễ xuất hiện triệu chứng thiếu máu và suy giảm miễn dịch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原发或主要累及造血系统(包括血液、骨髓和淋巴组织等)的一类疾病的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有/患上 + 血液病
Biểu thị việc mắc phải bệnh lý liên quan đến hệ thống máu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
