1Danh từ
- serotonin (chất dẫn truyền thần kinh giúp điều chỉnh tâm trạng, giấc ngủ và cảm xúc)
Ví dụ
Yùndòng hé shài tàiyáng yǒu zhùyú cùjìn dànǎo fēnmì xuèqīngsù.Tập thể dục và tắm nắng giúp kích thích não bộ tiết ra serotonin.
Tǐnèi xuèqīngsù shuǐpíng guò dī kěnéng huì dǎozhì yìyù hé jiāolǜ.Nồng độ serotonin trong cơ thể quá thấp có thể dẫn đến trầm cảm và lo âu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种神经递质,能调节情绪、精力、睡眠等生理机能,俗称“快乐荷尔蒙”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促进 / 提高 + 血清素的分泌
thúc đẩy / gia tăng sự bài tiết serotonin. VD: 良好的睡眠能促进血清素的分泌。– Giấc ngủ tốt giúp thúc đẩy tiết serotonin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
