Chuyển đến nội dung
血管

xuèguǎn

Hán Việt: HUYẾT QUẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. mạch máu
  2. huyết quản

Ví dụ

  1. 运动有助于保持血管弹性。

    Yùndòng yǒuzhù yú bǎochí xuèguǎn tánxìng.Vận động giúp duy trì độ đàn hồi của mạch máu.

  2. 高血压容易导致血管硬化。

    Gāoxuèyā róngyì dǎozhì xuèguǎn yìnghuà.Huyết áp cao dễ dẫn đến xơ cứng mạch máu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 血管硬化 xuèguǎn yìnghuàxơ cứng mạch máu
  • 血管破裂 xuèguǎn pòlièvỡ mạch máu
  • 扩张血管 kuòzhāng xuèguǎnlàm giãn mạch máu
  • 心血管疾病 xīnxuèguǎn jíbìngbệnh tim mạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

血液在体内循环流动的管道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

血管 + 堵塞 / 破裂 / 扩张

Kết hợp làm chủ ngữ miêu tả các tình trạng sinh lý hoặc bệnh lý của mạch máu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

血
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “血管” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1