1Danh từ
- u mạch máu
Ví dụ
Yīshēng quèzhěn tā bèi shang de shì liángxìng xuèguǎnliú.
Bác sĩ chẩn đoán khối u trên lưng anh ấy là u mạch máu lành tính.
Dàbùfen yīng'ér xuèguǎnliú huì suízhe niánlíng zēngzhǎng zìxíng xiāotuì.
Phần lớn u mạch máu ở trẻ sơ sinh sẽ tự teo đi theo độ tuổi.
Tā qù yīyuàn zuò le xuèguǎnliú qiēchú shǒushù.
Anh ấy đã đến bệnh viện làm phẫu thuật cắt bỏ u mạch máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由血管组织构成的良性肿瘤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 得 + 血管瘤
Mắc bệnh u mạch máu. VD: 他患有先天性血管瘤。– Anh ấy mắc u mạch máu bẩm sinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
