1Động từ
- ăn xin
- xin ăn
- hành khất
Ví dụ
Tā zài jiētóu xíngqǐ dùrì.
Anh ấy đi ăn xin đầu đường xó chợ để qua ngày.
Zāihuāng zhī nián, xǔduō zāimín bèipò wàichū xiàng rén xíngqǐ.
Vào năm mất mùa đói kém, nhiều nạn dân buộc phải tha hương xin ăn.
Shèhuì yīnggāi guānzhù nàxiē kào xíngqǐ wéichí shēnghuó de rén.
Xã hội nên quan tâm đến những người sống dựa vào việc ăn xin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在街上或向人讨钱要饭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠/以 + 行乞 + 为生
Biểu thị kiếm sống bằng việc ăn xin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
