1Danh từ
- giá để hành lý (trên tàu, xe buýt, máy bay)
- ba-ga mui xe
Ví dụ
Qǐng dàjiā bǎ xiǎojiàn wùpǐn fàng zài xínglijià shang.
Xin mọi người hãy để đồ vật nhỏ lên giá hành lý.
Lièchē xínglijià shang de xiāngzi yídìng yào fàng wěn.
Vali trên giá hành lý của tàu hỏa nhất định phải để vững vàng.
Zhè liàng SUV chēdǐng zhuāng yǒu xínglijià.
Nóc chiếc xe SUV này có lắp giá chở hành lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车、船、飞机等交通工具内部或车顶上用于放置行李的构架。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + hành lý + 放/搁在 + 行李架上
đặt hành lý lên giá hành lý. VD: 把包放在行李架上。– Đặt túi xách lên giá hành lý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
