1Động từ
- đo lường
- cân nhắc
- đánh giá
- đo lường, cân nhắc, đánh giá
Ví dụ
Bù néng dān yòng jīnqián lái héngliáng yí gè rén de jiàzhí.Không thể chỉ dùng tiền bạc để đo lường giá trị của một con người.
Héngliáng gōngzuò chéngjì de biāozhǔn bùjǐn kàn shùliàng, hái yào kàn zhìliàng.Tiêu chuẩn đánh giá thành tích công việc không chỉ xem số lượng mà còn phải xem chất lượng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
考虑,比较;评定分量或价值。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用……衡量……
dùng tiêu chí gì để đo lường, đánh giá cái gì. VD: 用成绩衡量能力并不全面。– Dùng thành tích để đo năng lực thì không toàn diện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
