1Động từ
- bù đắp
- cứu vãn
- khắc phục
Ví dụ
Xiànzài xiǎng bànfǎ bǔjiù hái láidejí.
Bây giờ nghĩ cách cứu vãn vẫn còn kịp.
Fàn le cuòwù jiù yào jìnlì qù bǔjiù.
Mắc lỗi rồi thì phải cố gắng hết sức để khắc phục.
Zhè zhǒng sǔnshī shì rènhé jīnqián dōu wúfǎ bǔjiù de.
Sự tổn thất này không có bất kỳ khoản tiền nào có thể bù đắp được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
采取行动纠正差错或弥补缺欠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
采取 + 补救措施
áp dụng biện pháp khắc phục/cứu vãn sai sót. VD: 公司立刻采取了补救措施。– Công ty lập tức áp dụng các biện pháp khắc phục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
