Chuyển đến nội dung
衰微

shuāiwēi

Hán Việt: SUY VI

Tính từ

1Tính từ

  1. suy vi
  2. suy tàn
  3. sa sút

Ví dụ

  1. 这个古老帝国在战乱中逐渐衰微。

    Zhè ge gǔlǎo dìguó zài zhànluàn zhōng zhújiàn shuāiwēi.Đế quốc cổ xưa này dần suy tàn trong khói lửa chiến tranh.

  2. 随着科技的发展,传统手工业日渐衰微。

    Suízhe kējì de fāzhǎn, chuántǒng shǒugōngyè rìjiàn shuāiwēi.Cùng với sự phát triển của công nghệ, ngành thủ công truyền thống ngày càng suy vi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走向衰微 zǒuxiàng shuāiwēiđi vào suy tàn
  • 家道衰微 jiādào shuāiwēigia cảnh sa sút
  • 国势衰微 guóshì shuāiwēithế nước suy yếu
  • 逐渐衰微 zhújiàn shuāiwēidần dần suy vi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(国家、势力、事业等)衰落弱小。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主 ngữ + 日渐 / 走向 + 衰微

Dùng làm vị ngữ miêu tả sự suy thoái, lụi tàn dần theo thời gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰
微

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1