Chuyển đến nội dung
被减数被減數

bèijiǎnshù

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. số bị trừ

Ví dụ

  1. 在算式8-3=5中,8是被减数。

    Zài suànshì bā jiǎn sān děngyú wǔ zhōng, bā shì bèijiǎnshù.Trong phép tính 8 - 3 = 5, 8 là số bị trừ.

  2. 被减数减去减数等于差。

    Bèijiǎnshù jiǎnqù jiǎnshù děngyú chā.Số bị trừ trừ đi số trừ bằng hiệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求被减数 qiú bèijiǎnshùtìm số bị trừ
  • 被减数与减数 bèijiǎnshù yǔ jiǎnshùsố bị trừ và số trừ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数学中,在减法算式中被减去另一个数的数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被减数 - 减数 = 差

Công thức phép trừ cơ bản trong toán học. VD: 被减数减去差等于减数。– Số bị trừ trừ đi hiệu bằng số trừ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

被
减
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1