Chuyển đến nội dung
被除数被除數

bèichúshù

Hán Việt: BỊ TRỪ SỐ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. số bị chia

Ví dụ

  1. 在算式8÷2=4中,8是被除数。

    Zài suànshì bā chú èr děngyú sì zhōng, bā shì bèichúshù.Trong phép tính 8÷2=4, 8 là số bị chia.

  2. 被除数等于除数乘以商。

    Bèichúshù děngyú chúshù chéngyǐ shāng.Số bị chia bằng số chia nhân với thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求被除数 qiú bèichúshùtìm số bị chia
  • 被除数和除数 bèichúshù hé chúshùsố bị chia và số chia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

除法中被另一个数所除的数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被除数 ÷ 除数 = 商

Mô hình phép chia trong toán học. VD: 被除数不能随便更改。 – Số bị chia không thể tùy tiện thay đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

被
除
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1