Chuyển đến nội dung
裂痕

lièhén

Hán Việt: LIỆT NGÂN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 道、条

1Danh từ

  1. vết nứt
  2. rạn nứt (tình cảm, quan hệ)

Ví dụ

  1. 两人的感情产生了裂痕。

    Liǎng rén de gǎnqíng chǎnshēngle lièhén.Tình cảm của hai người đã xuất hiện rạn nứt.

  2. 花瓶上有一道明显的裂痕。

    Huāpíng shàng yǒu yí dào míngxiǎn de lièhén.Trên chiếc bình hoa có một vết nứt rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 产生裂痕 chǎnshēng lièhénphát sinh rạn nứt
  • 弥合裂痕 míhé lièhénhàn gắn rạn nứt
  • 感情裂痕 gǎnqíng lièhénsự rạn nứt tình cảm
  • 加深裂痕 jiāshēn lièhénlàm sâu sắc thêm rạn nứt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

器物破裂的痕迹;比喻感情破裂的迹象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……之间出现/产生裂痕

Biểu thị quan hệ hoặc tình cảm giữa các bên nảy sinh bất hòa, rạn nứt. VD: 合作伙伴之间产生了裂痕。– Giữa các đối tác đã xuất hiện sự rạn nứt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

裂
痕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1