1Danh từ
- vết nứt
- đường rạn
- vết rạn nứt
Ví dụ
Zhè zhī gǔdài cíwǎn shang yǒu yí dào xìxiǎo de lièwén.
Trên chiếc bát sứ cổ này có một vết rạn nhỏ.
Qìchē dǎngfēng bōli bèi xiǎoshítou zá chū le lièwén.
Kính chắn gió ô tô bị đá dăm văng vào tạo nên vết rạn nứt.
Yóuyú dìzhèn, qiáodūn biǎomiàn chūxiàn le lièwén.
Do động đất, bề mặt trụ cầu đã xuất hiện các vết nứt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
器物因受冲击、干燥或受热等在表面出现的细细的裂缝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(物体表面)+ 出现 / 产生 + 裂纹
Bề mặt của vật gì xuất hiện/phát sinh vết nứt, vết rạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
