Chuyển đến nội dung
装甲车裝甲車

zhuāngjiǎchē

Hán Việt: TRANG GIÁP XA

HSK6Lượng từ: 辆

1Danh từ

  1. xe bọc thép
  2. xe thiết giáp

Ví dụ

  1. 几辆装甲车停在路边。

    Jǐ liàng zhuāngjiǎchē tíng zài lùbiān.

    Mấy chiếc xe bọc thép đậu bên lề đường.

  2. 部队配备了新型装甲车。

    Bùduì pèibèi le xīnxíng zhuāngjiǎchē.

    Bộ đội được trang bị xe bọc thép kiểu mới.

  3. 装甲车在演习中表现出色。

    Zhuāngjiǎchē zài yǎnxí zhōng biǎoxiàn chūsè.

    Xe thiết giáp thể hiện xuất sắc trong cuộc diễn tập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轮式装甲车 lúnshì zhuāngjiǎchēxe thiết giáp bánh lốp
  • 履带式装甲车 lǚdàishì zhuāngjiǎchēxe thiết giáp bánh xích
  • 一辆装甲车 yí liàng zhuāngjiǎchēmột chiếc xe bọc thép
  • 驾驶装甲车 jiàshǐ zhuāngjiǎchēlái xe thiết giáp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有装甲防护的军用车辆,兼具武器、越野和防护性能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

驾驶/调动 + 装甲车

Chỉ hành động vận hành hoặc điều động xe bọc thép. VD: 士兵们正在驾驶装甲车。– Các binh sĩ đang lái xe thiết giáp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

装
甲
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “装甲车” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1