Chuyển đến nội dung
装饰品裝飾品

zhuāngshìpǐn

Danh từ

HSK5Lượng từ: 件、个、种

1Danh từ

  1. đồ trang trí
  2. vật trang sức

Ví dụ

  1. 房间里摆放着许多精致的装饰品。

    Fángjiān li bǎifàng zhe xǔduō jīngzhì de zhuāngshìpǐn.Trong phòng bày rất nhiều đồ trang trí tinh xảo.

  2. 她在旅游时买了一些手工艺装饰品。

    Tā zài lǚyóu shí mǎi le yìxiē shǒugōngyì zhuāngshìpǐn.Cô ấy đã mua vài món đồ trang trí thủ công mỹ nghệ khi đi du lịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家居装饰品 jiājū zhuāngshìpǐnđồ trang trí nội thất
  • 圣诞装饰品 Shèngdàn zhuāngshìpǐnđồ trang trí Giáng sinh
  • 精美装饰品 jīngměi zhuāngshìpǐnvật trang trí tinh xảo
  • 购买装饰品 gòumǎi zhuāngshìpǐnmua đồ trang trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供装饰用的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 当作/作为 + 装饰品

coi cái gì là đồ trang trí. VD: 他把这个贝壳当作装饰品。– Anh ấy coi vỏ sò này là đồ trang trí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

装
饰
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1