1Danh từ riêng
- Siemens (tên công ty hoặc nhà vật lý người Đức)
Ví dụ
Tā zài Xīménzǐ gōngsī gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy làm việc ở công ty Siemens được năm năm rồi.
Xīménzǐ shì Déguó zhùmíng de kuàguó qǐyè.
Siemens là một doanh nghiệp đa quốc gia nổi tiếng của Đức.
Zhè tái Xīménzǐ xǐyījī fēicháng nàiyòng.
Chiếc máy giặt Siemens này rất bền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
德国著名电气工程与工业制造公司名;也指德国发明家西门子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
西门子 + danh từ thiết bị/sản phẩm
Biểu thị sản phẩm thuộc thương hiệu Siemens. VD: 西门子洗衣机 – máy giặt Siemens.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
