1Danh từ
- món ăn Tây
- cơm Tây
Ví dụ
Jīntiān wǎnshang wǒmen qù chī xīcān ba.
Tối nay chúng ta đi ăn đồ Tây nhé.
Chī xīcān shí yào jiǎngjiu xīcān lǐyí.
Khi ăn đồ Tây cần chú ý đến phép lịch sự ăn đồ Tây.
Tā bú tài xíguàn chī xīcān, háishì xǐhuan zhōngcān.
Anh ấy không quen ăn đồ Tây lắm, vẫn thích đồ ăn Trung Quốc hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧美国家风味的餐食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 + 西餐
Dùng như một danh từ chỉ ẩm thực phương Tây làm tân ngữ cho động từ. VD: 我们很少吃西餐。– Chúng tôi rất ít khi ăn món Tây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
