Chuyển đến nội dung
覆盖物覆蓋物

fùgàiwù

Hán Việt: PHÚC CÁI VẬT

Danh từ

Lượng từ: 层、种

1Danh từ

  1. lớp che phủ
  2. vật che phủ
  3. màng phủ

Ví dụ

  1. 积雪是冬天地表的主要覆盖物。

    Jīxuě shì dōngtiān dìbiǎo de zhǔyào fùgàiwù.Tuyết đọng là lớp che phủ chủ yếu của bề mặt đất vào mùa đông.

  2. 农民在地里铺设塑料覆盖物以保持土壤水分。

    Nóngmín zài dì lǐ pūshè sùliào fùgàiwù yǐ bǎochí tǔrǎng shuǐfèn.Nông dân trải màng phủ nhựa trên đồng để giữ độ ẩm cho đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地表覆盖物 dìbiǎo fùgàiwùlớp che phủ mặt đất
  • 植被覆盖物 zhíbèi fùgàiwùthảm thực vật che phủ
  • 塑料覆盖物 sùliào fùgàiwùmàng phủ nilon
  • 清除覆盖物 qīngchú fùgàiwùdọn sạch vật che phủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遮盖在物体表面的东西。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 覆盖物 + 保护/保温

Dùng vật che phủ để bảo vệ/giữ ấm cho đối tượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

覆
盖
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1