Chuyển đến nội dung
观察员觀察員

guāncháyuán

Hán Việt: QUAN SÁT VIÊN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. quan sát viên

Ví dụ

  1. 联合国派出了多名军事观察员。

    Liánhéguó pàichū le duō míng jūnshì guāncháyuán.Liên Hợp Quốc đã cử nhiều quan sát viên quân sự.

  2. 他作为特邀观察员参加了本次会议。

    Tā zuòwéi tèyāo guāncháyuán cānjiā le běncì huìyì.Ông ấy tham dự hội nghị lần này với tư cách quan sát viên được mời đặc biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 联合国观察员 Liánhéguó guāncháyuánquan sát viên Liên Hợp Quốc
  • 军事观察员 jūnshì guāncháyuánquan sát viên quân sự
  • 国际观察员 guójì guāncháyuánquan sát viên quốc tế
  • 派出观察员 pàichū guāncháyuáncử quan sát viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

受国家、团体或国际组织派遣,列席会议或现场视察情况的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

作为 + 观察员 + động từ

làm gì với tư cách là quan sát viên. VD: 作为观察员出席会议。– Dự hội nghị với tư cách quan sát viên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

观
察
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1