1Danh từ
- góc nhìn
- góc độ quan sát
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō cóng nǚxìng de shìjiǎo zhǎnkāi xùshù.
Cuốn tiểu thuyết này triển khai câu chuyện từ góc nhìn của phụ nữ.
Huàn yí gè shìjiǎo kàn wèntí, huì yǒu bù tóng de shōuhuò.
Đổi một góc nhìn để xem xét vấn đề sẽ có những thu hoạch khác nhau.
Shèyǐngshī xuǎnzé le dútè de shìjiǎo lái pāishè rìchū.
Nhiếp ảnh gia đã chọn góc nhìn độc đáo để chụp bình minh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
视线与显示点之间的角度;观察、思考事情的角度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……(的)视角 + 观察/思考/分析
xem xét hoặc phân tích vấn đề từ góc nhìn nào đó. VD: 从儿童的视角看世界。– Nhìn thế giới từ góc nhìn của trẻ thơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
