1Danh từ
- góc độ
- khía cạnh
- quan điểm
- góc độ, khía cạnh
Ví dụ
Cóng bùtóng jiǎodù kàn, dá'àn shì bù yīyàng de.
Nhìn từ góc độ khác nhau, câu trả lời sẽ không giống nhau.
Qǐng huàn ge jiǎodù kǎolǜ yíxià zhè ge wèntí.
Xin hãy đổi góc độ để suy nghĩ về vấn đề này.
Zhè ge pāishè jiǎodù fēicháng hǎokàn.
Góc quay/chụp này rất đẹp.
Dú gǔrén de chéngyǔ gùshi, huàn gè jiǎodù sīkǎo wǎngwǎng néng gěi wǒmen xīn de qǐfā.
Khi đọc truyện thành ngữ của người xưa, nếu đổi góc độ suy nghĩ thì thường đem lại cho chúng ta những gợi mở mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两条相交直线中的倾斜程度;看事情的立足点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……角度来看 / 考虑
Nhìn nhận / xem xét từ góc độ nào đó. VD: 从环保的角度来看,这个方案很好。– Xét từ góc độ bảo vệ môi trường, phương án này rất tốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
