1Động từ
- nhận thấy
- nhận ra
- phát giác
Ví dụ
Tā mǐnruì de juéchá dào le qìfēn de biànhuà.
Anh ấy nhạy bén nhận thấy sự thay đổi của bầu không khí.
Dírén méiyǒu juéchá dào wēixiǎn zhèngzài línjìn.
Kẻ địch không hề nhận ra nguy hiểm đang cận kề.
Wǒ juéchá chū tā shuōhuà yǒuxiē yóuyù.
Tôi nhận thấy anh ấy nói năng có chút ngập ngừng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发觉;看出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
觉察到/出 + tân ngữ
phát hiện hoặc cảm nhận ra sự vật, hiện tượng tinh tế hoặc tiềm ẩn. VD: 她觉察到了我的心意。– Cô ấy đã nhận ra tâm ý của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
