1Danh từ
- chất sừng
- keratin
Ví dụ
Tóufa hé zhǐjia de zhǔyào chéngfèn shì jiǎodànbái.
Thành phần chủ yếu của tóc và móng tay là keratin.
Jiǎodànbái nénggòu bǎohù pífū miǎn shòu wàijiè sǔnshāng.
Keratin có thể bảo vệ làn da khỏi các tổn hại từ bên ngoài.
Zhè kuǎn xǐfàshuǐ hányǒu fēngfù de jiǎodànbái jīnghuá.
Dầu gội này chứa hàm lượng tinh chất keratin phong phú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种硬蛋白,是毛发、指甲、羽毛、角等的主要组成成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 / 含有 + 角蛋白
Giàu có / chứa hoạt chất keratin. VD: 富含角蛋白的食物。– Thực phẩm giàu keratin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
