1Danh từ
- chất sừng
- lớp sừng (ở biểu bì, móng tay, da)
Ví dụ
Xǐliǎn shí dìngqī qù jiǎozhì néng ràng pífū gèng guānghuá.
Tẩy tế bào chết (lớp sừng) định kỳ khi rửa mặt giúp da mịn màng hơn.
Zhǐjia hé tóufa de zhǔyào chéngfèn dōu shì jiǎozhì.
Thành phần chính của móng tay và tóc đều là chất sừng.
Jiǎohòugēn de jiǎozhìcéng tài hòu róngyì gānliè.
Lớp sừng ở gót chân quá dày rất dễ bị nứt nẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
构成动物表皮、甲、爪、蹄、角等的主要硬质有机物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/软化 + 角质
tẩy/làm mềm lớp sừng trên bề mặt da. VD: 护肤前最好先软化角质。– Trước khi dưỡng da tốt nhất nên làm mềm lớp sừng trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “角质” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
