Chuyển đến nội dung
解码

jiě mǎ

Từ điển chưa có mục “解码”. Pinyin tham khảo: jiě mǎ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 音响系统配有高品质的音频解码器。

    Yīnxiǎng xìtǒng pèiyǒu gāo pǐnzhì de yīnpín jiěmǎqì.

    Hệ thống âm thanh được trang bị bộ giải mã âm thanh chất lượng cao.

    Từ mục 解码器

  2. 这台电视机需要外接一个数字解码器。

    Zhè tái diànshìjī xūyào wàijiē yí gè shùzì jiěmǎqì.

    Chiếc TV này cần kết nối thêm một bộ giải mã kỹ thuật số.

    Từ mục 解码器

  3. 如果没有解码器,电脑无法播放这个视频文件。

    Rúguǒ méiyǒu jiěmǎqì, diànnǎo wúfǎ bōfàng zhège shìpín wénjiàn.

    Nếu không có bộ giải mã, máy tính không thể phát tệp video này.

    Từ mục 解码器

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

解
码

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “解码” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1