Chuyển đến nội dung
码碼

mǎ

Hán Việt: MÃ

HSK7–9Lượng từ: 个Bộ: 石8 nét

1Danh từ

  1. mã
  2. mã số
  3. ký hiệu con số

Ví dụ

  1. 请出示你的取件码。

    Qǐng chūshì nǐ de qǔjiàn mǎ.

    Xin hãy xuất trình mã lấy hàng của bạn.

  2. 这个密码太简单了,不安全。

    Zhège mìmǎ tài jiǎndān le, bù ānquán.

    Mật mã này đơn giản quá, không an toàn.

  3. 进站需要出示健康码。

    Jìnzhàn xūyào chūshì jiànkāng mǎ.

    Vào ga cần xuất trình mã y tế.

2Động từ

  1. chất
  2. xếp thành đống

Ví dụ

  1. 他把砖头码得整整齐齐。

    Tā bǎ zhuāntóu mǎ de zhěngzhěng-qíqí.

    Anh ấy xếp gạch thành đống ngay ngắn gọn gàng.

  2. 箱子已经在库房里码好了。

    Xiāngzi yǐjīng zài kùfáng lǐ mǎ hǎo le.

    Các thùng đã được chất gọn ghẽ trong kho rồi.

  3. 工人们正在码垛货物。

    Gōngrénmen zhèngzài mǎduò huòwù.

    Các công nhân đang xếp đống hàng hóa.

3Lượng từ

  1. thước (đơn vị đo chiều dài Anh)
  2. chuyện
  3. việc (trong '一码事')

Ví dụ

  1. 这是一码事,那是另一码事。

    Zhè shì yì mǎ shì, nà shì lìng yì mǎ shì.

    Đây là một chuyện, đó lại là chuyện khác.

  2. 球场长一百码。

    Qiúchǎng cháng yībǎi mǎ.

    Sân bóng dài một trăm thước (yard).

  3. 我们不能把两码事混在一起。

    Wǒmen bù néng bǎ liǎng mǎ shì hùn zài yìqǐ.

    Chúng ta không thể nhập nhằng hai chuyện khác nhau làm một.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一码事 yì mǎ shìcùng một chuyện
  • 两码事 liǎng mǎ shìhai chuyện khác nhau
  • 二维码 èrwèimǎmã QR
  • 验证码 yànzhèngmǎmã xác thực
  • 码放整齐 mǎfàng zhěngqíxếp đặt ngay ngắn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示数目的符号;码子;堆叠;长度单位。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thạch (石 - hòn đá ngày xưa dùng để đếm), bên phải là chữ Mã (马); ghép lại thành chữ mã số, mã vạch.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 是 A,B 是 B,这是两码事

Biểu thị hai sự việc hoàn toàn khác biệt về tính chất, không thể gộp làm một.

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

码

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “码” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1