1Danh từ
- bộ giải mã
- thiết bị giải mã
Ví dụ
Zhè tái diànshìjī xūyào wàijiē yí gè shùzì jiěmǎqì.
Chiếc TV này cần kết nối thêm một bộ giải mã kỹ thuật số.
Yīnxiǎng xìtǒng pèiyǒu gāo pǐnzhì de yīnpín jiěmǎqì.
Hệ thống âm thanh được trang bị bộ giải mã âm thanh chất lượng cao.
Rúguǒ méiyǒu jiěmǎqì, diànnǎo wúfǎ bōfàng zhège shìpín wénjiàn.
Nếu không có bộ giải mã, máy tính không thể phát tệp video này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够将编码后的数字信号还原为原本形式的硬件设备或软件程序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 解码器 + 转换 / 播放
thông qua bộ giải mã để chuyển đổi hoặc phát tín hiệu. VD: 通过解码器还原信号 – khôi phục tín hiệu thông qua bộ giải mã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
