1Danh từ
- xúc giác
- cảm giác khi tiếp xúc
Ví dụ
Mángrén kào chùjué lái gǎnzhi zhōuwéi de shìwù.
Người khiếm thị dựa vào xúc giác để cảm nhận sự vật xung quanh.
Yǒuxiē kūnchóng de chùjué fēicháng língmǐn.
Xúc giác của một số loài côn trùng cực kỳ nhạy bén.
Yōuxiù de xīnwén jìzhě wǎngwǎng jùyǒu mǐnruì de zhèngzhì chùjué.
Nhà báo giỏi thường có độ nhạy bén chính trị rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤、黏膜等接触微弱机械刺激引起的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠 / 凭借 + 触觉 + động từ
Dựa vào xúc giác để nhận thức hoặc thực hiện hành động.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
