Chuyển đến nội dung
警卫警衛

jǐngwèi

Hán Việt: CẢNH VỆ

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 个、名、位

1Động từ

  1. cảnh vệ
  2. bảo vệ
  3. canh gác

Ví dụ

  1. 战士们在基地四周日夜警卫。

    Zhànshìmen zài jīdì sìzhōu rìyè jǐngwèi.Các chiến sĩ ngày đêm canh gác xung quanh căn cứ.

  2. 警方负责警卫重要场所的安全。

    Jǐngfāng fùzé jǐngwèi zhòngyào chǎngsuǒ de ānquán.Cảnh sát chịu trách nhiệm bảo vệ an toàn cho các địa điểm trọng yếu.

2Danh từ

  1. nhân viên cảnh vệ
  2. lực lượng bảo vệ

Ví dụ

  1. 门口站着两名荷枪实弹的警卫。

    Ménkǒu zhàn zhe liǎng míng hèqiāng-shídàn de jǐngwèi.Trước cửa có hai nhân viên cảnh vệ mang súng đạn thật đứng gác.

  2. 外人没有通行证不能通过警卫的检查。

    Wàirén méiyǒu tōngxíngzhèng bù néng tōngguò jǐngwèi de jiǎnchá.Người ngoài không có giấy phép thì không thể qua được trạm kiểm soát của cảnh vệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 警卫人员 jǐngwèi rényuánnhân viên cảnh vệ
  • 警卫连 jǐngwèiliánđại đội cảnh vệ
  • 加强警卫 jiāqiáng jǐngwèităng cường cảnh giới/bảo vệ
  • 贴身警卫 tiēshēn jǐngwèicảnh vệ cận vệ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警戒防卫;也指执行警戒防卫任务的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

负责 + 警卫 + 工作/任务

chịu trách nhiệm công tác/nhiệm vụ cảnh vệ. VD: 他负责警卫工作。– Anh ấy phụ trách công tác cảnh vệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

警
卫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1