Chuyển đến nội dung
戒备戒備

jièbèi

Hán Việt: GIỚI BỊ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phòng bị
  2. đề phòng
  3. cảnh giới

Ví dụ

  1. 边境地区加强了戒备。

    Biānjìng dìqū jiāqiáng le jièbèi.Khu vực biên giới đã tăng cường phòng bị.

  2. 现场戒备森严,闲人免进。

    Xiànchǎng jièbèisēnyán, xiánrén miǎnjìn.Hiện trường phòng bị nghiêm ngặt, người không phận sự miễn vào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 戒备森严 jièbèisēnyánphòng bị nghiêm ngặt / canh gác cẩn mật
  • 加强戒备 jiāqiáng jièbèităng cường đề phòng
  • 解除戒备 jiěchú jièbèidỡ bỏ tình trạng cảnh giới
  • 戒备状态 jièbèi zhuàngtàitrạng thái cảnh giới / báo động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

警戒防备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……充满/怀有 + 戒备 (心理)

Đầy lòng cảnh giác / đề phòng đối với ai hoặc điều gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戒
备

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1