Chuyển đến nội dung
计数管計數管

jìshùguǎn

Hán Việt: KẾ SỐ QUẢN

Danh từ

Lượng từ: 根、支、个

1Danh từ

  1. ống đếm (linh kiện điện tử đếm hạt hoặc xung bức xạ)

Ví dụ

  1. 这个仪器里安装了一个盖革计数管。

    Zhège yíqì lǐ ānzhuāng le yí gè Gàigé jìshùguǎn.Trong thiết bị này có lắp một ống đếm Geiger.

  2. 实验需要更换损坏的计数管。

    Shíyàn xūyào gēnghuàn sǔnhuài de jìshùguǎn.Thí nghiệm cần thay thế ống đếm bị hỏng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盖革计数管 gàigé jìshùguǎnống đếm Geiger
  • 辐射计数管 fúshè jìshùguǎnống đếm bức xạ
  • 光电计数管 guāngdiàn jìshùguǎnống đếm quang điện
  • 安装计数管 ānzhuāng jìshùguǎnlắp ống đếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来探测和计算电离粒子或射线的电子器件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 + 计数管 + động từ

Sử dụng ống đếm để làm gì. VD: 利用计数管测量射线 – Sử dụng ống đếm để đo bức xạ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

计
数
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1